Bảng giá

Nha chu

  • Cạo vôi răng, đánh bóng: 150.000 - 250.000 đ (2 hàm)
  • Điều trị nha chu: 300.000 đ (2 hàm)
  • Phẩu thuật nha chu : 1.000.000 đ (2 hàm)

Trám răng

  • Trám răng sữa ( răng sâu hoặc trám phòng ngừa) : 100.000 đ ( 1 răng )
  • Trám răng thẩm mỹ: 150.000 - 300.000 đ ( 1 răng )

Điều trị tủy

  • Điều trị tủy : 300.000 - 1.000.000 đ (1 răng)

Nhổ răng

  • Nhổ răng: 150.000 - 600.000 đ (1 răng)
  • Tiểu phẩu răng ( răng khôn, lệch, ngầm ): 700.000 - 1.000.000 đ (1 răng)
  • Cắt chóp : 1.000.000 đ (1 răng)

Chỉnh hình răng

  • Trainer (tiền chỉnh hình): 3.000.000 đ (1 cái)
  • Chỉnh nha (hô, móm, lệch, lạc,...) : Tùy trường hợp

Tẩy trắng răng

  • Tẩy trắng răng : 800.000 - 2.000.000 đ (2 hàm)
  • Máng tẩy (mềm) : 300.000 đ (1 cặp)

Phục hình cố định

  • Răng sứ Mỹ sườn (hợp kim Ni+Cr) + Sứ Ceram CO3: 1.000.000 đ (1 răng)
  • Răng sứ Vita Đức : 1.500.000 đ (1 răng)
  • Răng sứ Titanium : 2.000.000 đ (1 răng)
  • Răng toàn sứ Zirconia : 4.000.000 đ (1 răng)
  • Răng toàn sứ Cercon : 6.000.000 đ (1 răng)
  • Răng sứ bán quý sườn(Au:40% - pt:39% + sứ Ceram CO3): 6.500.000 đ (1 răng cửa)
  • Răng sứ bán quý sườn(Au:40% - pt:39% + sứ Ceram CO3): 7.500.000 đ (1 răng hàm)
  • Răng sứ bán quý sườn (Au:74% - pt:40% + sứ Ceram CO3): 9.000.000 đ (1 răng cửa)
  • Răng tạm: 150.000 đ (1 răng)
  • Cùi giả: 200.000 - 1.000.000 đ (1 răng)
  • Đóng chốt (POST): 80.000 - 150.000 đ (1 răng)
  • Tháo, cắt cầu răng: 100.000 đ (1 răng)

Phục hình kỹ tháp lắp

  • Răng Việt Nam : 150.000 - 250.000 đ (1 răng)
  • Răng Ngoại (Mỹ, Nhật, Đức) : 350.000 (1 răng)
  • Răng composite : 500.000 (1 răng)
  • Nền nhựa dẻo (Biosoft), khung : 1.000.000 (bán hàm)
  • Nền nhựa dẻo (Biosoft), khung : 1.500.000 (toàn hàm)
  • Khung Titanium : 2.000.000 (toàn hàm)
  • Khung mối liên kết : 3.500.000 (1 cái)

Implant dentium

  • KOREA: 800 - 1000 usd (1 răng)